| cần ta | dt. (thực): Rau thuộc loại ẩn-hoa, thân dài bò lan chỗ đất lầy, ngập nước, cuống ngắn lối 15 cm., lá kép xanh nhạt, ăn sống có mùi thơm, chín không mùi. |
| cần ta | dt. Rau cần nước, phân biệt với cần tây. |
| Nếu cần , và tôi tin nên theo lối này thì tốt hơn , nếu cần ta hợp tác với họ để mua muối. |
| Chỉ cần ta khéo tổ chức , rồi hẹn ngày giờ , hô lên một tiếng , đông tây nam bắc vùng lên , là xong ! Rõ ràng lời giải thích của Nhạc thuyết phục được tất cả mọi người , kể cả Tập Đình. |
| Sau một thời gian dài cố gồng mình lên thể hiện với thiên hạ và cũng với chính mình , là chỉ có chàng cần ta , chứ ta thì sao phải cần chàng , nhưng cái nỗi niềm ấy nó nặng hơn bất cứ sự cố gắng nào của nàng... Sau những đắc thắng cùng sự kiêu hãnh của người phụ nữ có cả quyền lực và kinh tế , lẽ ra nàng phải thăng hoa lên một cảnh giới mới , cao hơn , tràn trề sinh lực hơn chứ. |
| Bạn có thể dùng rau ccần taxào với thịt bò càng có tác dụng hơn. |
* Từ tham khảo:
- cần tái cải dừ
- cần tái cải nhừ
- cần tây
- cần thiết
- cần trục
- cần trục cáp