| cận nhật | trgt (H. nhật: ngày) Đến ngày gần đây: Ông cụ hẹn cận nhật sẽ ra thăm. |
| cận nhật | bt. Ngày gần đây. |
| cận nhật | t. (thiên). t. Nói điểm trên quĩ đạo của một hành tinh hoặc một sao chổi tại đó khoảng cách từ thiên thể này đến Mặt trời là ngắn nhất. |
| Ông Cossa tiết lộ Mỹ đã tiếp ccận nhậtBản về Hiệp định Tự do thương mại song phương (FTA). |
* Từ tham khảo:
- giếng đâu thì ếch đó
- giếng khoan
- giếng khơi
- giếng mỏ
- giếng thơi
- giết