| cám dỗ | đt. Rù-quến, quyến-rủ, làm cho người say-mê mà theo: Cám-dỗ người vào đường truỵ-lạc; ánh sáng thị-thành đã cám-dỗ biết bao gái nông thôn. |
| cám dỗ | - đg. Khêu gợi lòng ham muốn đến mức làm cho sa ngã. Bị tiền tài, danh vọng cám dỗ. Những lời cám dỗ nguy hiểm. |
| cám dỗ | đgt. Làm cho người ta ham muốn đến mức mê muội, tin theo, làm theo một cách mù quáng: dùng vật chất để cám dỗ o không cưỡng nổi được sự cám dỗ của đồng tiền. |
| cám dỗ | đgt Tìm mọi cách quyến rũ làm một việc gì không hay: Không để cho người ta cám dỗ bằng tiền tài hay danh lợi. |
| cám dỗ | bt. Quyến rũ, làm cho người ta mê. |
| cám dỗ | đg. Quyến rũ làm việc xấu: Không để cho lợi danh cám dỗ. |
| cám dỗ | Làm cho người ta mê tin ham chuộng: Việc đồng bóng dễ cám dỗ đàn-bà. |
| Chàng biết là mình quá lời và lấy làm ngượng vì cái ngầm ý muốn cám dỗ người con gái còn thơ ngây tin ở mình như tin ở một người anh. |
Có một điều giúp chàng vững tâm là tấm ái tình của chàng với Loan... Nếu người sắp làm vợ chàng là Loan thì có lẽ chàng sẽ bị cám dỗ. |
| Chàng không ngờ một cô gái giang hồ phóng đãng , chỉ biết sống ngày nay không nghĩ đến ngày mai , lại có những tư tưởng bình thường và tính ngăn nắp được như thế : “Hay là... nàng giả dối để lừa ta , để cám dỗ ta ?”. |
| Nhưng sự nhớ ơn sự cảm động tấm lòng âu yếm chân thật của Chương vẫn còn thắng nổi sự cám dỗ huyền bí của một cuộc đời vô định. |
Minh cười nhạt : Phải ! Khi còn bé thì con người ai cũng hồn nhiên chưa bị những mơ ước ham muốn cám dỗ. |
| Một sự cám dỗ đối với lòng tự phụ , háo danh của chàng. |
* Từ tham khảo:
- cám hấp
- cám ơn
- cám treo để heo nhịn đói
- cạm
- cạm bẫy
- can