| cám ơn | đt. Tạ ơn, dùng lời nói hoặc cử-chỉ để tỏ lòng biết ơn: Xin cám ơn ông đã giúp tôi. // Lời dùng cách mỉa-mai khi muốn từ-chối: Cám ơn! hoặc Cám ơn à!. |
| cám ơn | - Nh. Cảm ơn |
| cám ơn | Nh. Cảm ơn. |
| cám ơn | đgt x. Cảm ơn. |
| cám ơn | đt. Xt. Cảm ơn. |
| cám ơn | đg. Nh. Cảm ơn. |
| cám ơn | Xem chữ “cảm ân”. |
| Thu mỉm cười nói : cám ơn ông. |
| Trương nói : cám ơn các anh. |
| Anh kéo đầu Phương đặt vào vai mình âu yếm vỗ lên má Phương : cám ơn em. |
Trương mỉm cười cám ơn rồi đi ra. |
| Dẫu sao , anh cũng cám ơn em , cám ơn em đã cho anh biết thế nào là tình yêu như người tin đạo cám ơn Chúa đã bắt mình chịu đau khổ. |
Thảo đưa mắt nhìn áo Loan , cái áo vải trắng đã bắt đầu rách ở khuỷu tay , dịu dàng bảo bạn : Chị mới bắt đầu nhận công việc thì chắc chị chưa có lương... Loan đoán được ý bạn định cho vay tiền , vội ngăn lời : Em đã còn nhiều tiền đây , cám ơn chị. |
* Từ tham khảo:
- cám treo để heo nhịn đói
- cạm
- cạm bẫy
- can
- can
- can