| cạm bẫy | dt. Tức bẫy hoặc cạm (dùng cho đậm nghĩa hoặc xuôi câu): Cạm-bẫy ái-tình; Vòng danh-lợi là cạm-bẫy nhử người. |
| cạm bẫy | - dt. Như Cạm: Đề phòng cạm bẫy của địch. |
| cạm bẫy | dt. Cạm và bẫy, những thứ để đánh bẫy thú hoặc lừa người ta sa vào âm mưu nào, nói chung: đặt cạm bẫy o Sa vào cạm bẫy của bọn xấu. |
| cạm bẫy | dt Như Cạm: Đề phòng cạm bẫy của địch. |
| cạm bẫy | Nh. Cạm. |
| Có thể là vì trong lúc quá bực tức , chàng cho là bọn họ xếp đặt trước , rắp tâm đưa chàng vào cạm bẫy. |
| Ông ta không mặc sắc phục nhưng chỉ cần tinh ý chút xíu cũng có thể đoán nhận được đó là một viên chức có hạng của ngành an ninh nội vụ : Mềm mỏng hơi thái quá , nghiêm trang hơi thái quá , cân nhắc từng cái bắt tay từng cái nhìn , lạnh khi người khác vui , vui khi người khác lạnh , hay cười nhưng cười không bao giờ hết cỡ miệng , dáng đi dáng đứng khoan thai thận trọng như mỗi phân đất đằng trước là có một cạm bẫy rập rình , tiếng nói không to không nhỏ , các âm tiết cứ vo tròn trong miệng một hồi rồi mới rơi ra ngoài , từng giọt từng giọt thỉnh thoảng lại vô cớ giật mình đảo mắt ra xung quanh rồi sau đó là chăm chú một cách bâng quơ hay bâng quơ một cách chăm chú… Thôi thì âu đó cũng là đặc tính của nghề nghiệp rất nên được tôn trọng , không đáng phải bàn sâu , chỉ biết rằng cánh cửa bằng cót ép của căn chòi ấy im ỉm đóng suốt bốn giờ đồng hồ liền. |
| Vùng biển này nhiều cạm bẫy , không tỉnh táo không sống yên ổn được đâu. |
Đi được một đoạn , anh còn quay lại nói thêm một câu nữa : Này , bãi biển này nhiều cạm bẫy lắm đấy , nhà anh lại sát mép nước , rất có thể bọn bạo loạn hay bọn vượt biên sẽ mò tới quấy rầy. |
| Cuộc đời là cái chó gì? Là cạm bẫy , là trò đùa , là tâm địa độc ác với nhau. |
| Nhiễu dân , đặt cạm bẫy hưu đen , Hại vật , chăng lưới bắt chim trả. |
* Từ tham khảo:
- can
- can
- can
- can
- can
- can