| cám hấp | tt. Dở hơi: Đồ cám hấp! |
| cám hấp | tt Dở hơi; Gàn dở: Thằng điên này vẫn cám hấp thế (Tô-hoài). |
| cám hấp | t. Gàn dở. |
| Cũng có người đánh tiếng mối mai này nọ nhưng đối tượng toàn những người hoặc bỏ vợ hoặc không tàn tật , nát rượu thì cũng ccám hấptrên vung. |
* Từ tham khảo:
- cám ơn
- cám treo để heo nhịn đói
- cạm
- cạm bẫy
- can
- can