Anh không lên voi , lên voi thì phải cầm vồ Anh không lên ngựa , lên ngựa thì phải nắm dây cương Anh không cầm chèo , cầm chèo thì phải vấn vương Vấn vương thì vấn , đã có tình thương ai rồi.
Chú thu cây vợt về , liệng xuống khoang , và cầm chèo hộc tốc bơi xuồng vào giữa nò.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ): cầm chèo
* Từ tham khảo:
- trợ thì
- trợ thính
- trợ thời
- trợ thủ
- trợ từ
- trơi