| ca từ | dt (H. từ: lời) Lời ca hát: Những ca từ trong trẻo của bài hát. |
| ca từ | dt. Đoạn văn, thơ có thể hát được, bài hát. |
| ca từ | d. 1. Lời ca hát. 2. Bài từ khúc có thể hát được. |
| Nét nhạc tươi vui , ca từ lạc quan cứ như Hà Nội không có chiến tranh , chưa từng bị bom đạn tàn phá. |
| Và Trên đường ta đi tớiđã được Hội Nhạc sĩ Việt Nam trao giải nhất năm 1960 vì "phục vụ tốt nhiệm vụ chính trị" nhưng xét một cách công bằng , giai điệu rất bay bổng và lãng mạn , ca từ không khô cứng dễ vào lòng người. |
| Tôi nghĩ nghệ thuật là cái thật của tâm , chỉn cũng phải chỉn từ tâm , ca cũng phải ca từ tâm , nhất định không vay mượn. |
| Khi tiếng đờn , giọng ca từ trên đê chưa kịp đổ đầy lại tai Út. |
| Được biết , trong tọa đàm lần này , các nghệ nhân dân gian trình diễn 10 Giá hầu với sự thay đổi về âm nhạc , cca từ, nghi lễ , khăn áo , đạo cụ và cùng nhau tham gia trao đổi , thảo luận nhằm xác định vai trò của Báo chí và Truyền thông trong việc gìn giữ , bảo tồn và phát huy giá trị văn hóa của di sản. |
| Cả giai điệu và cca từTài sáng tác chỉ trong hơn 1 tiếng đồng hồ". |
* Từ tham khảo:
- hà-ngược
- hà-đồ
- hà-mã
- hà-bao
- Hà-đông
- Hà-giang