| bút chì | dt. Cây bút ngòi than có gỗ bọc ngoài, ngòi đen hoặc màu: Vứt bút lông đi giắt bút chì (TX) |
| bút chì | dt. Bút có vỏ gỗ, ruột là một thỏi than chì hoặc chất màu: dùng bút chì kẻ dòng o mua một tá bút chì màu o gọt bút chì. |
| bút chì | dt Bút có ruột là thỏi than hoặc bột màu rắn, chung quanh có vỏ gỗ: Em bé khéo gọt bút chì. |
| bút chì | dt. Bút có chất chì, than ở đầu, khỏi chấm mực. // Bút chì xanh đỏ. |
| bút chì | d. Bút làm bằng một thỏi than hoặc bột màu luyện lại, chung quanh bọc gỗ. |
| Trương rút bút chì định viết , bỗng ngừng lại : Mình dốt quá. |
| Trương giơ bức thư lên cho Thu nhìn , nếu chàng yên lặng không nói gì chắc Thu sẽ hiểu : chàng lại sợ Thu hiểu nên vội nói luôn : Không có bút mực tôi phải viết bút chì không được lẽ phép lắm đối với... bà chủ nhà. |
Trương rẽ vào một hiệu cao lâu gần đấy , ăn qua loa cho đỡ đói rồi rút bút chì viết mấy dòng cho Thu : Em Thu , Cảm ơn em đã đến. |
Anh Dũng , Nhưng mới viết được hai chữ đó , Loan ngừng lại , mím môi cắn đầu bút chì , ra dáng nghĩ ngợi. |
Loan quấn tóc rồi với cái bút chì viết mấy chữ để lại cho chồng nói là nàng phải đi tiễn một người chị em bạn. |
Trạng sư rút trong cặp ra mấy tập thuật trình cũ có đánh dấu bút chì đỏ và đọc vài đoạn thí dụ : Đó , các ngài coi , chính chúng ta mới là có tội lớn. |
* Từ tham khảo:
- bút chiến
- bút chổi
- bút dạ
- bút danh
- bút đàm
- bút đầu tháo