Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
bưởng
t. Từ dùng trong khi đánh bất, nói ngoài số mười là hỏng (thtục).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
bưởng
Tiếng trong cuộc đánh bất, ngoài số mười là bưởng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
mè xững
-
mẻ kho
-
mẻ răng
-
mẹ con
-
mẹ cha
-
mẹ đầu
* Tham khảo ngữ cảnh
Dỗu bông
bưởng
thoảng khắp nhà mùi hương thơm dìu dịu , trinh bạch.
Rồi một ngày cuộc sống của hai vợ chồng thay đổi , khi vị khách nghe nói là ch
bưởng
?ng vàng lớn khét tiếng đặt chân đến nơi này.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
bưởng
* Từ tham khảo:
- mè xững
- mẻ kho
- mẻ răng
- mẹ con
- mẹ cha
- mẹ đầu