Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
mẻ kho
dt. Ơ hay nồi mẻ dùng kho khô cá hay thịt (kho tiêu):
Thạch-Sùng còn thiếu mẻ kho.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
chân hư giả
-
chân khí thực
-
chân không
-
chân không bám đất, cật chẳng đến trời
-
chân không bén đất
-
chân không dính đất
* Tham khảo ngữ cảnh
Có bữa ,
mẻ kho
đổi lại là nồi canh rau đắng.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
mẻ kho
* Từ tham khảo:
- chân hư giả
- chân khí thực
- chân không
- chân không bám đất, cật chẳng đến trời
- chân không bén đất
- chân không dính đất