Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
mẻ kho
dt. Ơ hay nồi mẻ dùng kho khô cá hay thịt (kho tiêu):
Thạch-Sùng còn thiếu mẻ kho.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
tùm lum
-
tùm lum tà la
-
tùm lùm
-
tùm tũm
-
tủm tỉm
-
tũm
* Tham khảo ngữ cảnh
Có bữa ,
mẻ kho
đổi lại là nồi canh rau đắng.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
mẻ kho
* Từ tham khảo:
- tùm lum
- tùm lum tà la
- tùm lùm
- tùm tũm
- tủm tỉm
- tũm