Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
mẻ răng
trt. Có cái răng mẻ:
Cắn nhằm sạn mẻ răng
// (B) Hăm-hở, quyết-liệt:
Hăm mẻ răng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
thuận-thụ
-
thuận-hoà
-
thuể-thoả
-
thui thuyền
-
thủi-thủi
-
thuỳ
* Tham khảo ngữ cảnh
Thậm chí , lúc làm Hiếu Nguyễn m
mẻ răng
, Trang Trần bỏ qua lời xin lỗi , nói luôn : Về trồng lại cái răng khác chứ có gì đâu.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
mẻ răng
* Từ tham khảo:
- thuận-thụ
- thuận-hoà
- thuể-thoả
- thui thuyền
- thủi-thủi
- thuỳ