| cấu véo | đt. Vừa cấu vừa véo: Bị mẹ ghẻ cấu-véo. // đt. (R) Xới bớt, thâm lạm: Đổi lại chỗ nầy, không cấu-véo chi được. |
| cấu véo | đgt. 1. Cấu vào da thịt để làm cho đau hoặc trêu đùa nói chung: Chúng nó ngồi gần nhau là cấu véo, kêu la om sòm. 2. Bớt xén dần từng ít một để làm của nêng: cấu véo vật tư của nhà máy o cấu véo vào công quỹ. |
| cấu véo | đgt 1. Trêu chọc nhau, làm cho nhau đau: Cứ cấu véo nhau rồi lại khóc 2. ăn bớt: Cấu véo công quĩ. |
| cấu véo | đg. 1. Trêu chọc nhau: Trẻ con cấu véo nhau. 2. Bớt xén: Cấu véo công quĩ. |
| cấu véo | Cấu và véo. Nghĩa rộng là nói xà-xẻo tiền nong: Bọn kỳ-dịch hay cấu véo vào tiền công. |
| Bao giờ được rỗi rãi lại bế con vào lòng hôn hít , cấu véo nó. |
| Có khi xong xuôi đâu đấy , họ còn kéo dài giờ ra bằng những câu chuyện đểu cáng xen vào những cái cấu véo cháy cả đùi non. |
| Hồi bé tí , bọn trẻ xóm Dài thường chành chọe cấu véo , gây sự nhau suốt ngày. |
| Nếu chủ nhân mà ở nhà thì dù sao cũng phải sẵn có đàn bà để chủ nhân ông sai bảo việc vặt , hoặc ngứa mồm thì hôn một cái , ngứa tay thì sờ soạng một cái cấu véo một cái... Cô Kiểm lại đứng bên cạnh cô Lễ , khẽ hỏi : Thế nào , mấy hôm nay em có được sạch sẽ không? Cô Lễ len lét thưa : Dạ sạch sẽ lắm ạ. |
| Ông Béo lần nào cũng muốn ấp ôm hôn hít cấu véo trước thanh thiên bạch nhật. |
| Họ hò hét , ccấu véođủ chỗ trên cơ thể xem mình mơ hay tỉnh. |
* Từ tham khảo:
- cấu xé
- cậu
- cậu ấm
- cậu ấm sứt vòi
- cây
- cây ăn được