| bụng to vượt mặt | ng Nói đùa người có mang sắp đến ngày ở cữ: Chị bụng to vượt mặt rồi thì không nên lao động nữa. |
| bụng to vượt mặt | Bụng chửa to đã gần đẻ. |
| Bây giờ tôi vẫn chưa hiểu hết cái thảm hại của đám quân đàn bà ra trận mà dính phải tai hoạ là bụng to vượt mặt mà xuyên rừng , qua trạm. |
| Chiếc áo bông to sụ của chú không che nổi cái bụng to vượt mặt của người đàn bà xa lạ. |
* Từ tham khảo:
- mảnh khảnh
- mảnh mai
- mãnh
- mãnh
- mãnh cầm
- mãnh hổ