| câu chuyện làm quà | Chuyện trò có tính chất xã giao, cho vui vẻ khi gặp gỡ, không có gì quan trọng: Những câu chuyện làm quà lâu ngày mới gặp đôi khi gây ra sự hiểu lầm đáng tiếc. |
| câu chuyện làm quà | ng Sự nói với nhau để mua vui chứ không có tác dụng gì: Anh ấy nói thế chỉ là câu chuyện làm quà mà thôi. |
Sửu khôn ngoan bắt đầu cuộc do thám bằng một câu chuyện làm quà , vì anh bếp già hiểu tâm lý bọn đồng nghiệp lắm : Muốn họ kháo việc nhà họ , trước hết mình phải kháo việc nhà mình. |
| Trong lúc chờ đợi , những ccâu chuyện làm quàphần nào phản ánh được tâm lý của phụ huynh. |
| Sau dăm ba ccâu chuyện làm quà, tôi đi thẳng vào chủ đề : "Em nghe nói thịt bây giờ thường được ngâm hóa chất cho tươi lâu". |
| Cũng vẫn vì cái tính lấy ccâu chuyện làm quàấy mà người ta tới tận nhà chửi mắng gia đình Ly. |
* Từ tham khảo:
- câu cổ
- câu cú
- câu cửa miệng
- câu cường
- câu dầm
- câu đặc biệt