| câu chuyện | dt. Một vụ, một chuyện được thuật lại có đầu có đuôi: Câu chuyện hằng tuần; Câu chuyện xảy ra trong năm phút. |
| câu chuyện | - d. Sự việc hoặc chuyện được nói ra. Câu chuyện thương tâm. Cắt ngang câu chuyện. |
| câu chuyện | dt. 1. Sự việc hoặc chuyện được nói ra: Câu chuyện đầy tính li kì o cắt ngang câu chuyện 2. Đề tài, vấn đề bàn đến: câu chuyện ngữ pháp tiếng Việt o câu chuyện mối quan hệ giữa các ngành khoa học xã hội. |
| câu chuyện | dt 1. Việc nói với người khác về vấn đề gì: Miếng trầu là đầu câu chuyện (tng) 2. Sự việc đã xảy ra: Đó là một câu chuyện rắc rối. |
| câu chuyện | dt. Chuyện: Định ghé lại anh bàn câu chuyện. // Câu chuyện bông-lông, chuyện không có kết quả, không quan-hệ. |
| câu chuyện | d. Việc có đầu đuôi kể cho người khác nghe. |
Sao lâu nay không thấy cụ lại chơi ? Bà Thân đưa tay cầm cái bã trầu đã lia ra tới mép , vứt đi ; lấy mùi soa lau mồm cẩn thận , rồi ghé vào tai bà bạn như sắp nói một câu chuyện kín đáo can hệ : Úi chà ! Bận lắm cụ ạ. |
câu chuyện từ đó quanh quẩn trong việc cày cấy , giá thóc , giá gạo. |
| Khi nàng đã đổ xong hai nồi nước vào vại và đã đi quẩy gánh khác , bà Tuân mới tìm cách đưa đầu câu chuyện mà bà lưỡng lự chưa dám nói ra. |
câu chuyện đến đó thì mặt trời đã xế chiều. |
| Lần nào nói đến câu chuyện ấy , bà cũng chỉ có những lời nói ấy , những lý lẽ ấy. |
| Nhưng mỗi lần bà có một giọng nói , một dáng bộ khác , khiến bà Thân tưởng như mình được nghe một câu chuyện khác hẳn. |
* Từ tham khảo:
- câu chuyện làm quà
- câu cổ
- câu cú
- câu cửa miệng
- câu cường
- câu dầm