| bụi đường | dt. Bụi dính trên quần-áo người đi đường xa // (B) Sự dày-dạn, hiểu biết nhiều của người tầng đi xa: Dày-dạn bụi đường, được trui-rèn trong bụi đường. |
Loan quay lại nhìn với qua khung cửa kính sau xe , nhưng chỉ thấy bụi đường toả lên che mờ mịt. |
| Còn lại một mình , nàng mong giũ sạch bụi đường cũ , để thảnh thơi tiến bước một cảnh đời mới mà nàng vẫn khao khát bấy lâu. |
| Nguyễn Du đáp lễ : Bẩm quan huynh , đệ mới về còn tẩy trần cho hết cát bụi đường trường mới dám vào hầu. |
| Bao nhiêu khói bụi đường trường đôi giày chịu hết , dơ dáy tơi tả đến mấy tôi cũng chẳng muốn động vào. |
| Không biết từ đâu , những lớp bụi đường trắng xóa quằn quại uốn theo những đít ô tô bóng loáng như muốn cưỡng chống làn gió ngược , để bay đi thật xa , rõ thật xa. |
| Có phải đó là loài hoa do đất trời ban tặng? Mặc nắng táp , mưa sa ; mặc gió rét , bụi đường... lặng lẽ bung hoa , lặng lẽ hết mình. |
* Từ tham khảo:
- thanh tĩnh
- thành giường
- thành hạ yêu minh
- thành lũy
- thành sẹo
- thảo đường