| thành giường | dt Thanh gỗ hay tre ở chung quanh giường: Ngồi ở thành giường nói chuyện với nhau. |
Trương ngồi dậy , lưng dựa vào thành giường và lắng tai nghe. |
Trương ngồi dậy , dựa lưng vào thành giường rồi kéo tấm chăn mỏng lên ủ lấy ngực. |
| Trương sợ hãi quay vội lại , một tay vịn lấy thành giường , một tay vuốt tóc , đứng có ý chắn đường cho Tuyển , người em họ của chàng , khỏi đi ngang qua cửa sổ. |
| Thấy choáng váng chàng ngồi yên một lúc và hai tay nặng nề chống xuống thành giường. |
Nhưng chàng vẫn ngồi yên : hai tay nổi gân bám chặt lấy thành giường. |
Tý ngồi xuống thành giường , hỏi : Chị có đỡ không ? Cũng dễ chịu vì hôm nay không lên cơn. |
* Từ tham khảo:
- tu thân
- tu thư
- tu tỉnh
- tu trì
- tu tu
- tu từ