| thanh tĩnh | tt (H. thanh: trong sạch; tĩnh: lặng lẽ) Sạch sẽ và yên lặng: Cảnh thanh tĩnh của ngôi chùa. |
Mảng nghe : Phật vốn từ bi , gọi tên là Giác , Người mà thanh tĩnh , hóa giả thành chân. |
| Ði vãn cảnh chùa , đi tìm đến nét xưa của làng quê Việt Nam nơi mái chùa , đến chốn thanh tĩnh , ít vướng bụi trần nhất trong cõi đời đang rất thực này. |
| Zen Garden được thiết kế cầu kỳ , tinh tế là sự kết hợp hoàn hảo của nước , đá , những cây hắc tùng lâu năm , hồ cá Koi mang đến không gian tthanh tĩnhvà thiền định. |
| Ngoài ra , khi đứng trên đỉnh núi , nhiều du khách lại chìm đắm trong sự tthanh tĩnhcủa tiếng chuông chùa. |
| Nhớ sự tthanh tĩnhcủa Hà Nội... Nhà văn Lê Minh Hà Hà Nội khi chị trở về (cảnh vật , đường phố , cây cối , các hồ nay ra sao...)? |
* Từ tham khảo:
- tổng-biện
- tổng-biểu
- tổng-cương
- tổng-kê
- tổng-lãnh
- tổng-nhung