| thành sẹo | đgt Nói mụn đã khỏi và trở thành cái sẹo: Vết thương lâu thành sẹo. |
Chuyên nói bằng tiếng Pháp : Gần hết biến thành sẹo cả rồi. |
Trương cười bước xuống đất : thành sẹo. |
| Nhưng chàng lại vững tâm ngay nhớ đến câu khôi hài chàng nói với Chuyên khi Chuyên báo tin vết thương trong phổi của chàng đã thành sẹo , nhiều hứa hẹn và như thế ngay trong lúc gia sản chàng đã hết sạch và chàng đã chán chường hết cả mọi thứ. |
| Những mụn ghẻ trên đầu khi lành biến thành sẹo , thời gian không xóa nổi. |
| Tuy nhiên bác sĩ tiên lượng khả năng phục hồi cơ mí rất khó bởi cơ đã bị tổn thương và hình tthành sẹolồi. |
| Bác sĩ tiên lượng khả năng phục hồi cơ mí rất khó bởi cơ đã bị tổn thương và hình tthành sẹolồi. |
* Từ tham khảo:
- vặn người
- văng vào mặt
- vằng vặc như trăng hôm rằm
- vân mồng
- vân yên
- vần thơ