Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
vặn người
đgt
Như vặn mình:
Hợi vặn người, khoành tay đấm lưng thùm thụp (Tô-hoài).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
đến điều
-
đến đình nào chúc đình ấy
-
đến đời sang tiểu
-
đến ngành đến ngọn
-
đến nỗi
-
đến nơi
* Tham khảo ngữ cảnh
Quá sợ hãi , thằng bé vứt trả túi , v
vặn người
chuồn đi.
Nhờ thế , Luka Modric có cơ hội để phát tiết tinh hoa của anh , với tình huống đi bóng ngang , rồi v
vặn người
sút xa đẹp mắt nhân đôi cách biệt cho Croatia ở phút 80.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
vặn người
* Từ tham khảo:
- đến điều
- đến đình nào chúc đình ấy
- đến đời sang tiểu
- đến ngành đến ngọn
- đến nỗi
- đến nơi