| đến nơi | Sắp đến, sắp xẩy ra: Ngày thi đến nơi rồi o chết đến nơi rồi, chạy thôi. |
| đến nơi | tt Sắp đến rồi: Tết đến nơi; Cuộc khủng hoảng đến nơi. |
| đến nơi | ph. Sắp xảy ra: Mưa đến nơi. |
| Tới khi biết rể không đón dâu , bà táng tẩng và chán nản... Đáng lẽ hôm đó cậu phán cũng nghỉ việc để đi , nhưng mợ phán lại không muốn thế : Cao quí mỹ miều gì mợ nói mà phải nghỉ việc thân chinh đi dđến nơiđể đón mới rước. |
| Cứ ăn cơm , việc làm cho dđến nơiđến chốn , thế là yên chuyện. |
| đến nơi , Trương mới thấy hỏi thầy thuốc như vậy không ích lợi gì. |
| Chàng lẩm bẩm : Cuộc đời người ta chỉ sống có thế thôi à ? Chàng cũng không hiểu tại sao chỉ có thế và thế là thế nào , nhưng câu này chàng thấy rất đúng để tả cái cảm tưởng của chàng lúc đó ! Chiếc xe đến nơi , Trương bước lên không mặc cả. |
| Chàng lẩm bẩm nói bằng tiếng Pháp : Hừ sắp chết đến nơi rồi. |
Chàng tự bảo đối với chàng thì không có cái xấu cả , chàng là một người sắp chết đến nơi cần gì xấu với tốt. |
* Từ tham khảo:
- đến tết
- đến tháng
- đểnh đoảng
- đểnh đoảng như rau cần nấu suông
- đệp
- đệp