| đến điều | trt. Hết sức, đến mức, cùng tột: Nói đến điều mà nó cũng chẳng nghe. |
| đến điều | Đủ mọi điều, không còn thiếu điều gì: Cùng nhau căn dặn đến điều (Truyện Kiều). |
| đến điều | ph. Không còn thiếu sót một điều gì: Cùng nhau căn vặn đến điều (K). |
| Song Trác cũng không hề để ý dđến điềuđó. |
Trương giật mình nghe tiếng Hợp hỏi : Anh bỏ quên gì thế ? Chàng không nghĩ đến điều đó. |
Chàng cố nghĩ đến điều đó nhưng không thấy cái vui khi còn đi học. |
Dũng rất khó chịu nhưng vẫn làm như không quan tâm đến điều đó. |
Bà Hai không bao giờ nghĩ đến điều đó ; những lúc khác chắc bà sẽ sợ Loan sang bên ấy dạy học có nhiều điều bất tiện nhưng lúc này thì việc đó làm cho bà mừng rỡ vô cùng. |
| Sư cô ôn tồn đáp lại : Tôi cũng đã nghĩ đến điều đó , nhưng đã là kẻ tu hành , thì cốt có lòng thương người , xin ông đừng quan tâm gì cả. |
* Từ tham khảo:
- đến đời sang tiểu
- đến ngành đến ngọn
- đến nỗi
- đến nơi
- đến nơi đến chốn
- đến tết