Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
vân yên
dt
(H. vân: mây; yên: khói) Mây khói:
Thiều quang chín chục vân yên một chèo (MĐMK).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
cộc cộc
-
cộc ngủn
-
côi tột
-
cỗi xuân
-
cồn ruột
-
cổn miện
* Tham khảo ngữ cảnh
Sơn điểu
Thân thế
vân yên
ngoại ,
Y y tận nhật nhân.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
vân yên
* Từ tham khảo:
- cộc cộc
- cộc ngủn
- côi tột
- cỗi xuân
- cồn ruột
- cổn miện