| thành lũy | - thành luỹ dt. 1. Công trình xây dựng kiên cố để bảo vệ, phòng thủ một vị trí quan trọng: xây dựng thành luỹ vững chắc. 2. Cơ cấu vững chắc của một tổ chức hay một hệ thống xã hội nào: tiến công vào thành luỹ của chủ nghĩa thực dân. |
| thành lũy | dt (H. thành: tường xây quanh; lũy: thành cao) 1. Tường cao xây quanh một cơ quan quan trọng để phòng ngự: Quan đi cả mà còn thành lũy, Chạnh lòng người ngẫm nghĩ mà thương (Hà-thành thất thủ ca) 2. Lực lượng bảo vệ kiên cố: Lực lượng tiến bộ là thành lũy của hoà bình thế giới. |
| Ông cho rằng ngoài nhu cầu phòng thủ , thành lũy còn tượng trưng cho nhiều điều cao cả và cần thiết , như sự hiện diện của quyền lực , uy mãnh của người lãnh đạo , sự răn đe đối với các ý tưởng bạo loạn và võ pháp , cái đích cụ thể của lòng tin tưởng , chỗ dựa vững chắc của bọn yếu bóng vía , và quan trọng hơn hết , là sự thần phục mang tính chất mê tín của người Thượng quanh vùng. |
| thành lũy càng đồ sộ , ít ra cũng không thua kém thành Qui Nhơn bao nhiêu , thì người Thượng càng dễ bị khuất phục. |
| Như vậy Đại La vừa là thành lũy mang tính quân sự nhưng cũng đã có "thị". |
| Mỗi buổi sớm , trông trước mặt , ngó sau lưng chỉ thấy man mác lớp lớp những thành lũy mà Kiến Lửa , Kiến Gió mới đắp thêm , vòng vây càng dày nữa. |
| Bây giờ , trên mặt đất bãi cỏ trống , hàng vạn kiến bị trôi xuống suối mới tìm về được và hàng vạn kiến trong các lỗ các hang bò ra tấp nập và đắp thành lũy. |
| Nguyễn giữ vững thành lũy chống lại. |
* Từ tham khảo:
- tiểu thuỷ nông
- tiểu thuyết
- tiểu thư
- tiểu thử
- tiểu thừa
- tiểu thương