| tiểu thư | dt. 1. Con gái nhà quyền quý thời phong kiến. 2. Người con gái có dáng vẻ quyền quý, thường dùng với ý châm biếm: trông cô ta có vẻ tiểu thư ra phết. |
| tiểu thư | (H. thư: người con gái. cn. Tiểu thơ) Thiếu nữ con nhà quyền quí trong xã hội phong kiến: Tiểu thư con gái nhà ai, Đi đâu nên nỗi mang tai bất kì (LVT); Tiểu thư cười nói tỉnh say, Chưa xong cuộc rượu, lại bày trò chơi (K). |
| tiểu thư | (thơ) dt. Con gái nhà quí-phái. |
| tiểu thư | Tiếng gọi con gái nhà quan. |
Hoạch ra bàn giấy vừa tìm quyển sổ tay vừa hỏi Dũng : Bây giờ thì anh định đi đâu ? Dũng cười đáp : Đi cắt tóc để còn diện với tiểu thư Hà Thành. |
Bà đốc bĩu môi : Lại bỏ cơm , phải không ? Các cô tiểu thư động một chút tí là bỏ cơm. |
| Sự kinh nghiệm đã bảo cho chàng biết rằng chủ nhật là cái buổi ở trong phố có lắm các tiểu thư nhất. |
Đến đoạn sau , đọc lại nguyên bản thì thấy viết : “... Kim Sinh thấy cô trốn nấp , nhân nói nhử cô rằng : Đã là của tiểu thư thời tôi dám đâu không trả. |
| Song tiểu thư cần xem cho kỹ thì mới khỏi lầm. |
| Kim Sinh thấy chính là Thúy Kiều , lòng mừng hí hởn , bèn nói : Thoa này thế ra là của Vương tiểu thư đánh mất , mà tôi lại may mắn bắt được ! Khiến tôi lại nhờ nó mà thấy được phương dung , thật là hạnh phúc quá ! Thúy Kiều cũng biết đấy là Kim Trọng , bèn mừng thầm mà nói : Chàng Kim ơi , sao lại nói như vậỷ Đó là may mắn cho em mà thoa ấy lại là chính anh bắt được chứ...” Nguyễn Du bực mình gấp mạnh quyển sách. |
* Từ tham khảo:
- tiểu thừa
- tiểu thương
- tiểu tiện
- tiểu tiết
- tiểu tinh
- tiểu tố