| tiểu tinh | dt. X. Tiểu-phòng. |
| tiểu tinh | - Vợ lẽ (cũ): Nàng rằng: "Phải bước lưu ly, Phận hèn vâng đã cam bề tiểu tinh" (K). |
| tiểu tinh | - người tì thiếp, vợ lẻ |
| tiểu tinh | dt. Ngôi sao nhỏ nhất; dùng để chỉ vợ lẽ: Phận hèn vâng đã cam bề tiểu tinh (Truyện Kiều). |
| tiểu tinh | dt (H. tinh: ngôi sao) Vợ lẽ (cũ): Nàng rằng: Phải bước lưu li, Phận hèn vâng đã cam bề tiểu tinh (K). |
| tiểu tinh | dt. Vợ lẽ: Phận hèn vâng đã cam bề tiểu-tinh (Ng.Du). |
| tiểu tinh | Cũng nghĩa như “tiểu-phòng”: Phận hèn vâng đã cam bề tiểu-tinh (K). |
| Ông Hàn lại không phải là người không biết thưởng thức cái đẹp , nên tuy đã có ba vợ rồi mà còn muốn kén một bực tiểu tinh diễm lệ để vui thú cảnh nhà , vì ông Hàn vẫn tự phụ là người hào hoa phong nhã. |
| Sau khi mua chú ttiểu tinhđáng yêu Gizmo từ cửa hàng cũ kỹ ở khu Chinatown , ông được người chủ cảnh báo không được cho nó tiếp xúc với ánh sáng , nước hoặc cho ăn sau nửa đêm. |
* Từ tham khảo:
- tiểu truyện
- tiểu trường
- tiểu trường du
- tiểu tu
- tiểu tuần hoàn
- tiểu tuyết