| tiểu tu | đgt. Sửa chữa nhỏ: tiểu tu trang thiết bị nhà máy. |
| tiểu tu | đgt (H. tu: sửa chữa) Sửa chữa sơ sơ: Đưa xe máy đi tiểu tu. |
| Nhớ đến câu chữ nho : “Thiếu tiểu tu cần học” từa tựa như giọng chim hót , Chương mỉm cười ngước mắt nhìn lên đám lá cây xanh. |
| Đồng thời , tổ chức thực hiện công tác trung tu NMĐ Vũng Áng 1 , ttiểu tunhà máy điện Cà Mau 1 , sửa chữa các bất thường turbine hơi của ST18 và bảo dưỡng sửa chữa hệ thống DCS của nhà máy Nhơn Trạch 1 đảm bảo chất lượng , tiến độ , an toàn. |
* Từ tham khảo:
- tiểu tuyết
- tiểu tư sản
- tiểu tử
- tiểu tự
- tiểu tường
- tiểu xảo