| tiểu tiết | dt. Cái tiết (khí tiết, tiết-tháo, trinh tiết) nhỏ: Không nên vì tiểu-tiết mà để hư đại-sự. |
| tiểu tiết | - d. 1. Chi tiết nhỏ của một việc. 2. Việc nhỏ, việc vặt. |
| tiểu tiết | dt. Chi tiết nhỏ trong sự việc lớn, vấn đề lớn: Không nên quá sa vào tiểu tiết o đi từ tiểu tiết đến tổng thể. |
| tiểu tiết | dt (H. tiết : đốt, khúc) Điều nhỏ nhặt: Không nên coi việc đó là một tiểu tiết. |
| tiểu tiết | dt. Chi-tiết nhỏ. |
| tiểu tiết | Chi-tiết nhỏ-nhặt: Không nên câu-chấp những cái tiểu-tiết. |
| Trong tiểu tiết , có cái lầm lẫn , có những biện pháp ngây thơ hay vội vã. |
| Sao Thân vệ không nhân lúc này nghĩ ra mưu cao , quyết đoán sáng suốt , xa xem dấu cũ của Thang Vũ , gần xem việc làm của Đinh , Lê , trên thuận lòng trời , dưới theo ý dân , mà cứ muốn khư khư giữ tiểu tiết làm gì !". |
| Ngày xưa , Mao Toại tự tỏ tài mà theo Bình Nguyên1582 , Nịnh Thích gõ sừng trâu mà cảm ngộ Hoàn Công1583 , có bao giờ câu nệ tiểu tiết đâủ Khi chiếu này ban ra , các quan hãy đem hết lòng thành , lo việc tiến cử. |
| Sức đâu mà để ý tiểu tiết đến tía má. |
| Người chuyên nghiệp có khả năng tự kiềm chế để không sa đà vào những tiểu tiết hay những ngụy biện của người khác. |
| Chú ý đến ttiểu tiếtHãy quan sát cách ăn mặc , trang điểm của một người , ví như giày dép hay kiểu tóc. |
* Từ tham khảo:
- tiểu tố
- tiểu truyện
- tiểu trường
- tiểu trường du
- tiểu tu
- tiểu tuần hoàn