| bóp méo | đt. Bóp vật tròn ra méo // (B) Xuyên-tạc, cố-ý nói sai: Bóp méo sự thật. |
| bóp méo | đgt. Nói, phản ánh sai sự thật, do dụng ý xấu: bóp méo, bôi đen sự thật. |
| bóp méo | đgt Xuyên tạc đi với ý định xấu: Bóp méo sự thật. |
| bóp méo | đg. Nói sai, xuyên tạc: Bóp méo sự thật. |
| Cho nên , có thể nói , tiểu thuyết lịch sử Biên bản chiến tranh 1 2 3 4.75 của Trần Mai Hạnh là một cuốn sách khá điển hình ở thể loại Tiểu thuyết lịch sử khi dựng lại lịch sử với những chân dung nhân vật có thật mà không làm lịch sử bị bbóp méo. |
| Nếu chi phí này không được ngăn chặn , đẩy lùi , xóa bỏ sẽ gây ra muôn vàn khó khăn cho DN , bbóp méocạnh tranh lành mạnh , giảm năng lực cạnh tranh của DN. |
| Isaacson nhận định : nhiều nhà lãnh đạo có thể bbóp méosự thật , và mặc dù Jobs cũng đã nhiều lần nếm mùi thất bại trong vai trò một người quản lý. |
| Mới đây , trong tập 2 vừa phát sóng của chương trình , nhiều khán giả đã ngã ngửa trước hình ảnh Thị Nở đã bị bbóp méomột cách thô bạo. |
| Chắc chắn nếu dự án này triển khai thì sẽ gây ra ô nhiễm môi trường , điều mà chính quyền và nhân dân xã Triệu Thượng lo ngại nhất là dự án sẽ bbóp méodòng chảy xô đẩy về phía KV 2 Nhan Biều , hệ lụy là trong tương lai vùng ven Bàu Vịt thuộc địa bàn KV 2 Nhan Biều chắc chắn sẽ bị bà thủy xâm hại. |
| Gian lận trên báo cáo tài chính : Là trường hợp các thông tin trên báo cáo tài chính bị bbóp méo, phản ánh không trung thực tình hình tài chính một cách cố ý nhằm lường gạt người sử dụng thông tin. |
* Từ tham khảo:
- bóp miệng
- bóp mồm
- bóp mồm bóp miệng
- bóp mũi
- bóp nặn
- bóp nghẹt