Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
bóp miệng
đgt.
Dè sẻn, tằn tiện trong việc ăn uống:
bóp miệng để dành
o
ăn được thì làm được
,
bóp miệng mà làm chi.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
bóp mồm
-
bóp mồm bóp miệng
-
bóp mũi
-
bóp nặn
-
bóp nghẹt
-
bóp như bà cô bóp con cháu
* Tham khảo ngữ cảnh
Một người
bóp miệng
người bị nạn thổi vào.
Do thuốc quá hôi , cháu bé khóc và nôn ra ngoài , Loan dùng tay b
bóp miệng
, đổ thuốc trừ sâu vào miệng con gái , sau đó lấy khăn bịt miệng lại để con gái không nôn.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
bóp miệng
* Từ tham khảo:
- bóp mồm
- bóp mồm bóp miệng
- bóp mũi
- bóp nặn
- bóp nghẹt
- bóp như bà cô bóp con cháu