| bóp mũi | đt. Dùng hai ngón tay bóp mạnh mũi người khác // (R) Giết: Biết mầy bất hiếu, tao bóp mũi hồi mới sanh. |
| bóp mũi | đgt. Bắt nạt dễ ợt: đừng hòng bóp mũi được nó. |
| bóp mũi | đgt Lừa gạt: Bị một tên lưu manh bóp mũi. |
| bóp mũi | đt. Kéo ở mũi. |
| bóp mũi | đg. Bắt nạt. |
Phải đấy ! Hay là vái giời rồi bóp mũi nó đem chôn quách nó đi cho rứt nợ. |
| Một cô rút trâm trên đầu chọc vào cặp mắt trắng dã như mắt lợn luộc , cô kia bóp mũi Trương Phụ nhét vào miệng. |
| "Biết vậy hồi đó tui bóp mũi nó cho rồi". |
| Họ đâu biết rằng , những lần họ nhéo mặt , bbóp mũitôi thì vài ngày sau mặt mới hết sưng , mũi mới hết đau Những gì bả làm cho tôi sẽ ám ảnh tôi suốt đời. |
| Họ đâu biết rằng , những lần họ nhéo mặt , bbóp mũitôi thì vài ngày sau mặt mới hết sưng , mũi mới hết đau... Những gì bả làm cho tôi sẽ ám ảnh tôi suốt đời. |
| Khi tôi tham gia vòng nhân trắc học đã được cô Lê Diệp Linh thăm khám , bbóp mũivà sờ cằm của tôi. |
* Từ tham khảo:
- bóp nặn
- bóp nghẹt
- bóp như bà cô bóp con cháu
- bóp óc
- bóp tầm phơ
- bóp trán