| bóp trán | đt. Suy-nghĩ, dùng hai ngón tay đỡ trán để trầm-ngâm: Ngồi bóp trán tính không ra. |
| bóp trán | Nh. Bóp óc. |
| bóp trán | đgt Như Bóp óc: Bóp trán tìm biện pháp vượt khó khăn. |
| bóp trán | đg. Nghĩ ngợi suy tính: Bóp trán tìm cách vượt khó khăn. |
| Ông bóp trán cố nhớ cả ngày hôm kia ông chỉ bàn với ông biện cách tìm biện pháp huy động sức người vỡ hoang thêm vùng đất phì nhiêu ở xóm Ké , làm thế nào cho công việc có hiệu quả , thực hiện được sự công bằng. |
Nhạc bóp trán suy nghĩ rồi hỏi ông giáo : Nguyễn Thung vây chiếm phủ , tức là chuyện lớn rồi. |
| Bóp đầu bóp trán nghĩ mãi con mới sực nhớ ông Tám con có thể che chở cho con , nên vội bế cháu lội tắt đồng sang tận bên Kẻ Gióng. |
| Chàng đưa một tay lên bóp trán , Mịch hằn học nói : Hay là chính anh tham vàng phụ ngãỉ Hay tại cô Tuyết đẹp hơn con bé quê mùa nàỷ Anh phụ tôi hay tôi phụ anh? Ai biết? Thật khó mà biết được ai phụ ai nhỉ. |
| Nghe xong , ông bực lắm , cau mày , bbóp tránmãi không thôi. |
| Massage vùng lông mày : Sử dụng ngón tay cái , nhẹ nhàng xoa bbóp trán, bắt đầu từ ấn đường là phần giữa 2 lông mày rồi di chuyển sang 2 bên. |
* Từ tham khảo:
- bóp xép
- bóp xổi
- bọp
- bọp bẹp
- bọp bẹp
- bọp xọp