| bóp nặn | đt. Bóc-lột, hà-hiếp người để lấy tiền: Cô-thế nay bị bóp nặn. |
| bóp nặn | đgt. Bòn rút, vơ lấy đến cùng kiệt: Bọn quan nha bóp nặn của dân. |
| bóp nặn | đgt Đe doạ để dục khoét, lấy tiền: Bóp nặn đám dân hiền lành (Tú-mỡ). |
| bóp nặn | đg. Đục khoét để lấy cho đến hết tiền: Quan lại bóp nặn nông dân. |
| bóp nặn | Hà-hiếp để lấy tiền của. |
| Tiếp khách xong , họ vừa bước chân ra khỏi buồng , mụ đã nắn ngay túi em khám xét , bóp nặn , chỉ để cho tối nào nhiều lắm mới được một hào. |
đồng nào là hót ngay với mụ Tài , tức thì mụ lại tra hỏi khám xét , lại bóp nặn cho ra tiền mới thôi. |
Chị Dậu bế cái Tỉu ngồi cạnh anh Dậu , vừa bóp nặn chân tay cho chồng , vừa dỗ dành thằng Dần , chốc chốc lại phải đứng ra thổi lửa dóm bếp. |
| Không lẽ giới tính quyết định tính cách ta , lớn hơn là bbóp nặnlại quan điểm về con người , thẩm mỹ của ta , thậm chí là quyết định cả số phận của tả |
* Từ tham khảo:
- bóp nghẹt
- bóp như bà cô bóp con cháu
- bóp óc
- bóp tầm phơ
- bóp trán
- bóp xép