| bóp nghẹt | - đg. Không để cho phát triển, nhằm dần dần thủ tiêu. Bóp nghẹt các quyền dân chủ. |
| bóp nghẹt | đgt. Kìm nén, không cho phát triển, nhằm dần dần thủ tiêu, tiệt trừ: bóp nghẹt quyền dân chủ. |
| bóp nghẹt | đgt Khiến không thể phát triển lên được: Chính sách của thực dân bóp nghẹt nền công nghiệp của dân thuộc địa. |
| bóp nghẹt | đg. Làm cho không phát triển hay sinh sống được. |
Bính xanh mắt lên trông gian buồng âm u giữa buổi trưa mùa thu trong sáng , và ú ớ nói những tiếng nhỏ nhỏ trong cổ họng như một người bị cơn mê bóp nghẹt : Giê su ma... Con chết mất ! Lạy chúa con. |
| Tôi cố bóp nghẹt những ý nghĩ đang trồi ra khỏi đầu tôi , nó đang gào rú lên để thoát ra. |
| Sự dỗi hờn bóp nghẹt trái tim nàng. |
Không ai có thề hiểu được nỗi buồn xa xôi đang bóp nghẹt trái tim tôi. |
| Nhưng thơ thẩn gì? Làm để đốt cháy im lặng , để dẹp đi những con hoảng sợ bóp nghẹt lấy trái tim thôi , thơ có ra thơ đâu. |
| Và mỗi tính cách tinh nghịch quỷ quái , gian ác là kết quả của cái gia đình trụy lạc hoặc vì một người cha cờ bạc , rượu chè , hút xách rạc rài , hoặc vì một người mẹ dốt nát đanh đá quá , hoặc vì sự tàn tật đến kết liễu một đời làm việc tối tăm , hoặc vì cái chết thê thảm đã dần bóp nghẹt một đời sống chỉ để nhẫn nhục và đau khổ. |
* Từ tham khảo:
- bóp như bà cô bóp con cháu
- bóp óc
- bóp tầm phơ
- bóp trán
- bóp xép
- bóp xổi