| bội nhiễm | tt (H. bội: gấp lên; nhiễm: lây sang) Bị lây nhiều hơn lên: Tránh tình trạng bội nhiễm. |
| Trong khi đó , thymol và γ terpinene trong Cỏ Xạ Hương đã được chứng minh có tác dụng kháng vius , vi khuẩn mạnh , đặc biệt là vi khuẩn Klebsiella pneumoniae phế trực khuẩn (là nguyên nhân chủ yếu gây bbội nhiễmnghiêm trọng trong các bệnh đường hô hấp) theo một nghiên cứu của Rumani đăng tải trên Thư Viện Y khoa Hoa Kỳ. |
| Với những bà bầu có tiền sử da khô , nhất là mắc chứng chàm bbội nhiễmhay dị ứng thức ăn thì tình trạng ngứa càng trầm trọng hơn. |
| bội nhiễmvi khuẩn Ban đầu , tác nhân gây viêm đường hô hấp đa phần do virus (chiếm 85 90%) , một số trường hợp do vi khuẩn. |
| Trong trường hợp trẻ bị bệnh viêm đường hô hấp nhẹ như viêm họng , sổ mũi , viêm phế quản không có yếu tố bbội nhiễmthì mẹ hoàn toàn có thể chăm sóc con tại nhà. |
| Thế nhưng với không ít trường hợp , bệnh của trẻ đang từ nhẹ chuyển sang nặng do bị bbội nhiễm(nhiễm cùng lúc với nhiều loại vi khuẩn , virus gây bệnh khác). |
| Khi các chất này tiếp xúc trực tiếp , cọ sát liên tục với da sẽ gây dị ứng , mụn nước , nặng hơn có thể dẫn đến bbội nhiễm. |
* Từ tham khảo:
- đánh vật phải giữ miếng
- đánh vật phải xuống bò
- đánh võ
- đánh vòng
- đánh võng
- đánh vỗ mặt