Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
bộ vạc
dt.
Chõng tre.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
bộ ván
-
bộ vạt
-
bộ vận
-
bộ vi xử lí
-
bộ vị
-
bộ vó
* Tham khảo ngữ cảnh
Hồi tôi còn nhỏ , còn sống chung với bà nội , đêm đêm cả nhà đi ngủ , ba tôi ngồi hút thuốc trên
bộ vạc
kê trước nhà , chống rèm lên , ngó ra sông.
Chừng này tuổi rồi , mỗi khi anh đặt lưng xuống
bộ vạc
, lại nhớ ngơ nhớ ngẩn lời hát của tía anh ngày xưa.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
bộ vạc
* Từ tham khảo:
- bộ ván
- bộ vạt
- bộ vận
- bộ vi xử lí
- bộ vị
- bộ vó