| cám | dt. (thực): Loại cây rừng to, lá bẹ nhọn, bề trái vàng; hoa trắng nhiều tiểu-nhị; trái bằng ngón tay cái ăn được; vỏ trái lâm-nhâm mốc như cám; hột có nhiều dầu (Parinarium annamense). |
| cám | dt. Lớp bột bọc ngoài hột gạo, trong lớp vỏ trấu, chứa nhiều sinh-tố B1: Đêm đêm gọi những bớ Hai, Chờ dậy sú cám, thái khoai băm bèo (CD). |
| cám | trt. Biểu-lộ, tỏ ra tình-cảm của mình hoặc dùng cách kích-thích tình-cảm của người. |
| cám | - dt. 1. Chất vụn, màu nâu do lớp vỏ mềm bao ngoài hạt gạo nát vụn khi giã hay xay xát mà thành: lấy cám cho lợn. 2. Thức ăn nấu bằng cám lẫn rau cỏ cho lợn ăn: đổ cám cho lợn ăn đã nấu cám rồi. |
| cám | dt. Chất vụn, màu nâu do lớp vỏ mềm bao ngoài hạt gạo nát vụn khi giã hay xay xát mà thành: lấy cám cho lợn. 2.Thức ăn nấu bằng cám lẫn rau cỏ cho lợn ăn: đổ cám cho lợn ăn o đã nấu cám rồi. |
| cám | Động lòng mà thương cảm, xót xa trước cảnh ngộ nào đó: cám cảnh. |
| cám | dt Thứ bột màu vàng nâu do giã gạo mà ra, thường dùng để nuôi lợn: Thượng vàng hạ cám (tng). tt Nhỏ như cám: Bèo cám; Mụn cám. |
| cám | dt. Lớp bao ở ngoài hột gạo thành bột khi gạo giã trắng: Gạo máy ăn không tốt vì đã mất hết cám; cám là sinh-tố giúp cho người ta khỏi bị bịnh thủng. // Cám lợn. |
| cám | đt. Tiếng cảm đọc trạnh ra: Lên gềnh xuống thác thương con trẻ, Vượt biển trèo non, cám phận già (Ph. th. Giản) |
| cám | d. Thứ bột màu vàng nâu nhạt do giã gạo mà ra: Cho lợn ăn cám. |
| cám | Một chất vụn ở gạo giã trắng mà thành ra: Ra tay gạo xay ra cám. Nghĩa nữa là cái gì nhỏ vụn: Bèo cám (bèo nhỏ). Mụn cám (mụn nhỏ). Văn-liệu: Bảy bồ cám, tám bồ bèo. Muỗi tháng tám, cám tháng mười. |
| cám | Chữ “cảm” đọc trạnh đi. Xem chữ “cảm”. |
| Thu mỉm cười nói : cám ơn ông. |
| Trương thấy ấm áp trong lòng và từ nay về sau ở gia đình Thu Chắc chắn chàng sẽ không còn cái cám tưởng mình là một người xa lạ nữa. |
| Trương nói : cám ơn các anh. |
| Anh kéo đầu Phương đặt vào vai mình âu yếm vỗ lên má Phương : cám ơn em. |
Trương mỉm cười cám ơn rồi đi ra. |
| Dẫu sao , anh cũng cám ơn em , cám ơn em đã cho anh biết thế nào là tình yêu như người tin đạo cám ơn Chúa đã bắt mình chịu đau khổ. |
* Từ tham khảo:
- cám cảnh
- cám dỗ
- cám hấp
- cám ơn
- cám treo để heo nhịn đói
- cạm