| biến âm | đgt. Hiện tượng chuyển đổi các âm có cùng một vị trí trong vỏ âm thanh của cùng một hình vị trong những trường hợp sử dụng khác nhau. |
| biến âm | đgt (H. biến: thay đổi; âm: âm thanh) Biến đổi về âm thanh: Qui luật biến âm. dt âm do âm khác đọc trệch mà thành: “Bá nhọ” là biến âm của “Quá ngọ”. |
| biến âm | d. Âm do âm khác đọc trệch mà ra: "Bá nhọ" là biến âm của "quá nhọ". |
| Đến thế kỷ XVII , tên này xuất hiện phổ biến trong các tư liệu phương Tây với những biến âm : Cachao , Cacho , Catchou , Checio , Chéce , Kacho , Kichou... Kẻ Chợ vẫn được dùng khi người Pháp can thiệp vào An Nam nhưng trong suy nghĩ của sĩ quan Pháp , Kẻ Chợ là địa danh khác không phải Hà Nội. |
| Máy bay có cảm bbiến âmhọc và cảm biến hydrocarbon có thể ngửi thấy nhiên liệu tàu ngầm theo đúng nghĩa đen. |
| Chương trình Hòa nhạc Toyota là một trong những hoạt động mang ý nghĩa xã hội sâu sắc , góp phần phổ bbiến âmnhạc hàn lâm tới đông đảo người yêu nhạc Việt Nam. |
| Theo tác giả bài báo , hòn Chẹ là bbiến âmcủa hòn Chặn , vốn là di sản tinh thần của chuyện cổ Sơn Tinh Thủy Tinh. |
| Kết quả đạt được là những âm thanh mạnh mẽ và sống động như thật không hề có một hiệu ứng nhân tạo hoặc bbiến âmnào. |
| Bệnh diễn bbiến âmthầm , thường được phát hiện khi có biến chứng khối u chèn ép van tim , cản trở dòng máu qua van 2 lá. |
* Từ tham khảo:
- biến báo
- biến cáchl
- biến cách
- biến cải
- biến cảm
- biến chất