| bẻ hoa | đt. Hái hoa, hái bông // (B) Làm mất trinh-tiết người đàn-bà. |
| bẻ hoa | đgt Làm cho hoa lìa cành, với nghĩa bóng là làm hại người phụ nữ hoặc hưởng thụ sắc đẹp của phụ nữ: Rào cây lâu cũng có ngày bẻ hoa (K); Vớt hương dưới đất, bẻ hoa cuối mùa (K). |
Anh yêu em từ thuở lên ba Mẹ bồng em đi nhởn anh bẻ hoa em cầm. |
* Từ tham khảo:
- bền chặt
- bền chí
- bền gan
- bền gan quyết chí
- bền gan vững chí
- bền lòng