| bền gan | bt. Can-đảm giữ mãi ý-định, không sợ thất-bại: Dẫu cho duyên-phận bẻ-bàng, Nhớ tình tấm mẳn bền gan đợi chờ (CD) |
| bền gan | tt. Bền bỉ, chịu đựng các thử thách, không hề nao núng trước khó khăn nguy hiểm: bền gan quyết chí o bền gan chiến đấu. |
| bền gan | tt Kiên trì chịu đựng mọi thử thách cho đến lúc thành công: Thử xem đá, sắt có bền gan (Trần Khánh Dư). |
| bền gan | tt.Nht. Bền chí. |
| bền gan | t. Nhẫn nại chịu đựng khó khăn gian khổ cho đến thành công. |
Có lẽ , sự trưởng thành và rắn rỏi không chỉ được rèn luyện bởi môi trường kỷ luật mà còn qua tháng năm dài đứng giữa rừng núi bền gan bền chí vì nhiệm vụ. |
| Đó là hình ảnh người lính trước biển cả để giữ yên bờ cõi ; là những cánh hoa được thả xuống biển xanh để tưởng nhớ những chiến sĩ đã mãi mãi nằm lại biển khơi ; là những giây phút ngồi bên nhau chia sẻ bức thư nhà... Và nơi đó còn có loài cây mang tên phong ba vẫn hiên ngang đứng giữa trùng khơi như lòng người chiến sĩ vẫn bbền gangiữa trùng trùng sóng vỗ... Bộ ảnh Xanh mãi Trường Sa được triển lãm nhân dịp kỷ niệm 65 năm ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam và 20 năm ngày Hội Quốc phòng toàn dân , đồng thời cũng là một món quà ý nghĩa dành tặng cho những người lính đảo. |
* Từ tham khảo:
- bền gan quyết chí
- bền gan vững chí
- bền lòng
- bền màu
- bền người hơn bền của
- bền nhiệt