| bền màu | tt. Giữ màu được lâu, không phai màu: Loại vải này bền màu lắm. |
| bền màu | tt Giữ được màu sắc, trong thời gian dài không phai: May chăn nên mua thứ vải bền màu. |
| bền màu | dt. Màu lâu phai. |
| bền màu | t. Giữ được màu sắc trong thời gian dài. |
| Đèn hoa giấy của bà đẹp , lại bền màu lắm. |
| Thậm chí , một số dòng sản phẩm tôn lợp đặc sắc còn được đánh giá cao hơn ngói về tính thẩm mỹ và độ bbền màutheo thời gian. |
| Son có khả năng lên màu siêu rực rỡ , bbền màucả ngày và không gây khô môi. |
| Dù lì như vậy nhưng chất son vẫn sẽ không gây khô môi một chút nào nhờ hàng loạt dưỡng chất như chiết xuất bơ trà xanh , dầu hạnh nhân , gỗ sappan và vitamin E. Ngoài ra , chất son cũng hứa hẹn đặc biệt lâu trôi , bbền màutrong nhiều giờ đồng hồ. |
| Đặc biệt nhất phải kể đến chất son kem lì nhưng vẫn vô cùng mềm môi , tạo hiệu ứng môi căng mọng nhờ thành phần bơ xoài với độ bbền màuhứa hẹn lên tới 12 giờ đồng hồ. |
| Clip : Bí kíp khiến son bbền màu, lâu trôi từ các cô nàng hotgirl Trung Quốc. |
* Từ tham khảo:
- bền người hơn bền của
- bền nhiệt
- bền như chão cày
- bền vững
- bển
- bến