| bắt nhịp | đt. Vô nhịp (dịp), hoà theo nhịp, cùng đờn hoặc ca một nhịp // (B) Kết tình, lấy nhau: Bắt nhịp cầu ô. |
| bắt nhịp | đgt. 1. Điều khiển nhịp để hát hoặc hoà nhạc: bắt nhịp cho mọi người cùng hát. 2. Hoà cùng một nhịp: Xa Tổ quốc lâu ngày trở về, họ không bắt nhịp kịp với cuộc sống thực tại ở quê nhà. |
| bắt nhịp | đgt 1. Làm động tác tay để làm nhịp cho nhiều người hát hoặc chơi nhạc: Có lần Bác Hồ đã bắt nhịp cho một toán đồng ca. 2. Hoà cùng một hoạt động của nhiều người khác: Bắt nhịp với cuộc sống của tập thể. |
| bắt nhịp | dt. (âm) Hoà theo nhịp, theo tiếng đờn. |
| bắt nhịp | đg. 1. Nh. Đánh nhịp. 2. Hoà vào với nhịp điệu của âm thanh các nhạc cụ khác. |
Bác để cháu bắt nhịp , hai ba : "Mẹ vui là mẹ rất vui"... Người đàn bà hát theo con trẻ. |
Lũ trẻ bắt nhịp hét vang trời. |
| Cây bàng như bắt nhịp cho hàng cây bên dãy phố thân quen thắp lên mầu vàng , cứ mỗi đợt gió ngang qua là từng đám lá buông mình xuống , chúng theo gió cuộn tròn trong không trung , rồi nhẹ nhàng dạt vào mép đường , an phận lá. |
| Tất cả sinh ra từ một trải nghiệm tồi tệ Ban đầu , Gendusa chỉ thành lập một nhóm nhỏ những người thiết kế đồ họa và cố gắng bbắt nhịpnhững trào lưu mới trên thị trường. |
| Những newbie sẽ được hỗ trợ hết mình trong các tháng đầu để bbắt nhịpvà thành thục công việc. |
| bắt nhịpđược điều này , các sản phẩm , hoạt động của Suntory PepsiCo với ý tưởng sáng tạo và đột phá không chỉ mang đến cho người dùng những sản phẩm chất lượng , mà còn đem lại trải nghiệm thú vị , đáng nhớ cho giới trẻ đúng như tinh thần "Yatte Minahare". |
* Từ tham khảo:
- bắt nọc
- bắt nọn
- bắt nợ
- bắt phạt
- bắt phu
- bắt quả tang