| bắt nọn | đt. Chận đầu, dùng lời nói, câu hỏi có ý, để làm cho người thú-nhận. |
| bắt nọn | đgt. Cứ làm như biết hết mọi chuyện giấu kín của người khác, khiến cho họ chột dạ mà thú nhận: khéo bắt nọn o Đừng tin, nó bắt nọn đấy! |
| bắt nọn | đgt Làm như mình đã biết rõ sự việc, khiến người ta phải nói ra điều định giấu giếm: Anh chỉ bắt nọn thôi, em không nói đâu. |
| bắt nọn | đg. Nói dè chừng, làm như đã biết thật, hòng để người khác phải nói ra những điều muốn giấu giếm. |
| bắt nọn | Nói đè chừng để cho người tưởng thật mà thú nhận. |
| Trác đã nói hết sự thực , nhưng mợ phán cho là câu chuyện bịa đặt... Giữa lúc Trác nói với cậu phán , mợ chẳng nghe rõ câu gì , vì lúc đó mợ còn nằm trùm chăn , mãi về sau mợ mới thoáng nghe thấy vài lời... Tuy không phải là những câu tình tự can hệ , nhưng mợ cũng ngờ ngay là có điều gì " với nhau " , nên mợ cố bbắt nọn: Đồ điêu ngoa , mày đừng có lừa dối bà. |
Người bên Nghi Hồng sang vay thóc gạo , vợ cả ông chánh thường bắt nọn : Các ông xem bên Nghi Hồng có người nào nom được và chịu khó thời các ông làm mối cho một người để trông nom ruộng nương bên ấy. |
| Chàng phải dùng đến cặp mắt của một viên chánh mật thám để nhìn thẳng vào hai mắt Mịch , để bắt nọn , cái tinh thần khó hiểu ấy , Mịch tức thì mất hết cả can đảm , để lộ sự sợ hãi , chân tay run lên , mặt tái đi. |
* Từ tham khảo:
- bắt nợ
- bắt phạt
- bắt phu
- bắt quả tang
- bắt quàng
- bắt quờ