| bất giác | tt. Không biết trước, không định trước, xảy ra thình-lình: Bất-giác, va ngẩng lên. |
| bất giác | pht. Thình lình, đột nhiên, ngoài ý định: bất giác thét lên một tiếng o bất giác nghĩ tới chuyện cũ. |
| bất giác | trgt (H. bất: chẳng; giác: biết) Chợt xảy ra ngoài ý định: Bất giác tôi nghĩ đến một câu nhận định (NgTuân). |
| bất giác | trt. Không biết. không ngờ đến: Bất-giác tôi mới nhớ đến anh. |
| bất giác | ph. Chợt xảy ra, ngoài ý thức. Đang ngồi chơi, bất giác nghĩ đến công việc. |
| Chàng nhớ lại cái ý định giết Thu lúc này , và bất giác nhìn vào cổ Thu. |
Có tiếng dây xích động ở ngoài cổng , Thu đoán ngay là Trương khoá cửa vườn ; nàng bất giác lo sợ tuy nàng đã biết cần phải đóng cửa phòng khi có khách đến. |
| Nàng hơi lo sợ , bất giác đưa khăn tay lên lau miệng. |
Trương bất giác nghĩ thầm : Anh cũng vậy. |
| nhưng nếu Thu hất hủi mình , khinh rẻ mình thì... Chàng thốt ra một tiếng kêu ngạc nhiên : Hợp ! Hợp đứng dừng lại và khi nhận ra Trương chàng bất giác nhìn chung quanh xem ai là người quen không. |
| Trương bất giác lấy tay ấn mạnh mũ xuống đầu , sợ gió bay , chàng thấy lạnh ở gáy và hai bên thái dương. |
* Từ tham khảo:
- bất giáo nãi thiên
- bất hạnh
- bất hảo
- bất hiếu
- bất hiếu bất mục
- bất hiếu hữu tam, vô hậu vi đại