| bất hảo | tt. Không tốt, tính-tình xấu: Thành-tích bất-hảo. |
| bất hảo | - tt. Không tốt: kẻ bất hảo thành tích bất hảo. |
| bất hảo | tt. Không tốt: kẻ bất hảo o thành tích bất hảo. |
| bất hảo | tt (H. bất: chẳng; hảo: tốt) Không tốt; Không lương thiện: ấy đó thành tích của Diệm năm qua, xét ra toàn là thành tích bất hảo (Tú-mỡ). |
| bất hảo | tt. Không tốt. |
| bất hảo | Không tốt: Những người trộm cướp hay viên quan tham-nhũng mà có tiếng-tăm thì gọi là bất-hảo thanh-chuỷ. |
Số còn lại theo ngôn ngữ của bọn đạo đức giả đầu óc vừa hẹp hòi , vừa lười lĩnh là những thành phần bất hảo , bọn vô lại. |
| Vì hai phố gần nhau và Hàng Khoai nằm ở phía trên nên quanh vùng có câu "Trên có gái Hàng Khoai , dưới có trai Hàng Lược" để chỉ những tay anh chị có thành tích bất hảo. |
Lần đó nhờ có Thụy mà Duyên thoát khỏi tay hai kẻ bất hảo chặn đường định giở trò đồi bại. |
| Anh Hùng không đồng ý vì biết Mi từng có quá khứ bbất hảo. |
| Với quá khứ bbất hảotừng vào tù ra tội của Lý và Cảnh , các chủ máy gặt đành nhắm mắt cho qua. |
| Nếu bị lợi dụng để đạt được mục đích bbất hảothì loại tài sản này sẽ khô héo , thậm chí biến mất. |
* Từ tham khảo:
- bất hiếu
- bất hiếu bất mục
- bất hiếu hữu tam, vô hậu vi đại
- bất hoà
- bất học vô thuật
- bất hợp