| bất hiếu | tt. Không hiếu-thảo, ở bạc với cha mẹ, trái đạo con: Con bất-hiếu. |
| bất hiếu | tt. Không trọn bổn phận làm con đối với cha mẹ: đứa con bất hiếu o ăn ở bất hiếu. |
| bất hiếu | tt (H. bất: chẳng; hiếu: kính mến cha mẹ) Không kính mến cha mẹ: Mang câu bất hiếu đã đành, nghĩ mình mà thẹn cho mình làm con (LVT). |
| bất hiếu | tt. Trái với đạo làm con. // Tội bất-hiếu. |
| bất hiếu | t. Bội bạc đối với cha mẹ. |
| bất hiếu | ở bạc với cha mẹ, trái đạo làm con: Dù tôi ở có lòng tà, Bội-nghịch bất-hiếu xin sa miệng hùm (Q-â). |
| Anh Dũng thực không phải là người con bất hiếu. |
Thảo mỉm cười nói : Đấy ta thì cứ cho trái lời cha mẹ là bất hiếu. |
| Nhưng tôi chắc anh Dũng không phải buồn vì mang tiếng là một người con bất hiếu hay buồn vì phải nghèo khổ , anh Dũng buồn vì có một ông bố... nhát gan... Thảo mở to mắt nhìn Loan : Chị táo bạo lạ. |
| Phân bày phải trái với bố mẹ không phải là bất hiếu như ý con tưởng. |
| Đó mới là bất hiếu. |
| Nếu ngay lúc này nói ra , chắc ông tuần không chịu nghe , ông sẽ nổi giận mắng chàng là con bất hiếu , có lỗi mà không chịu nghe lời cha , rồi câu chuyện nhỏ sẽ thành to. |
* Từ tham khảo:
- bất hiếu bất mục
- bất hiếu hữu tam, vô hậu vi đại
- bất hoà
- bất học vô thuật
- bất hợp
- bất hợp lí