| bất hợp lí | tt. Không hợp với lẽ thường: điều bất hợp lí o cách giải quyết bất hợp lí. |
| bất hợp lí | tt (H. lí: lí lẽ) Không đúng với lí lẽ: Cần sớm chấm dứt những sự bất hợp lí kéo dài (VNgGiáp). |
| bất hợp lí | t. Không hợp lí lẽ, trái lẽ phải. |
| Bà con đang kêu la quá nhiều về chuyện thu phí bbất hợp límà thu phí trước cho dự án chưa thi công , chưa làm , chưa được chạy là bất hợp lý và tôi phản đối điều này , anh Hoàng nói. |
| Theo ông Ninh , nên ngừng ngay ý định trên do sự bbất hợp lí, thể hiện sự không minh bạch trong kinh doanh bởi dự án cao tốc Trung Lương Mỹ Thuận thực tế đã có nhiều sai phạm. |
| Phó Giáo sư Tiến sỹ Nguyễn Lê Ninh nhận xét : Trong làm ăn không minh bạch , không rõ ràng bây giờ bắt người dân đi trên cao tốc TPHCM Trung Lương tiếp tục đóng tiền thu phí kéo dài là bbất hợp lí. |
| Khá khó tin khi chỉ nhờ một trang bị mà số phận của một vị tướng lại được lên hương như vậy , tuy nhiên nếu phân tích một cách kĩ càng thì điều này chẳng có gì bbất hợp lícả. |
| Với rất nhiều điểm bbất hợp lí, Nga đã yêu cầu một cuộc điều tra minh bạch hơn và được tiến hành bởi nhiều nước quốc tế. |
| Trả lời về bbất hợp línày , Thứ trưởng Bộ Công thương Đỗ Thắng Hải cho rằng giá xăng dầu của Việt Nam được tính giá theo quy định trong Nghị định 84 vì vậy không thể so sánh giá xăng dầu Việt Nam với bất kì nước nào. |
* Từ tham khảo:
- bất hợp pháp
- bất hợp tác
- bất hủ
- bất kể
- bất khả
- bất khả chiến thắng