| bất hợp pháp | tt. Trái phép, không đúng phép: Giấy tờ bất hợp-pháp. |
| bất hợp pháp | - tt. Không hợp với luật pháp; trái với luật pháp: làm ăn bất hợp pháp. |
| bất hợp pháp | tt. Không hợp với luật pháp, trái với luật pháp: làm ăn bất hợp pháp. |
| bất hợp pháp | tt (H. pháp: pháp luật) Không đúng pháp luật hiện hành: Những hành vi bất hợp pháp. |
| bất hợp pháp | tt. Không hợp với pháp-luật. // Sự bất-hợp pháp. |
| bất hợp pháp | t. Trái luật, không hợp pháp lí hiện hành. |
| Họ đến và ở lại Malaysia bất hợp pháp. |
| Hóa ra cô đổi tiền bất hợp pháp , ông chủ ở đấy thì cô không được phép đổi. |
| Họ cũng không muốn chịu rủi ro thu nhận một nhân viên bất hợp pháp. |
| Bình thường uống rượu bia ngoài bãi biển là bất hợp pháp , nhưng Veera biết một chỗ ngay dưới gầm cầu Sea Link có thể ngồi uống mà không bị ai bắt gặp. |
| Anh sau này cũng phải đi thuyền vào Ả rập Saudi bất hợp pháp. |
| Lần trước anh sang Israel , anh sang bất hợp pháp bằng cách nhảy qua West Bank Barrier , bức tường ngăn cách giữa Israel và Palestine (bức tường được ví như bức tường Berlin ngăn cách Đông và Tây Đức thời kỳ chiến tranh lạnh ngày xưa). |
* Từ tham khảo:
- bất hợp tác
- bất hủ
- bất kể
- bất khả
- bất khả chiến thắng
- bất khả kháng