| bất khả | trt. Không thể, không nên, không được. |
| bất khả | pht. Không thể: bất khả chiến thắng. |
| bất khả | Không nên: Bần-tiện chi giao bất khả vong. |
| Thằng bé sau đó bị đau suốt một tuần lễ vì cơn sốt sợ hãi , còn mấy anh em Chinh thì trở thành những kẻ bất khả xâm phạm , muốn thứ gì chỉ việc ra lệnh chứ không cần xin xỏ. |
| Loại tàu này của ta coi như bất khả xâm phạm. |
Trong trường hợp bất khả kháng không kịp đặt vé trước , bạn cũng có thể mua vé phút chót bằng những cách sau. |
| Nhiệm vụ bất khả thi đã được hoàn thành. |
| Sao mà lại có những người có óc vĩ đại lại đi nghĩ ra được cách làm một cái thứ dồi ngon lạ ngon lùng đến thế , một tổ hợp tiết tấu đến như thế , hở Trờỉ Gắp một miếng chấm muối chanh , rồi đưa cay một hơi rượu , ta thấy tất cả tiết , sụn , lá thơm và đậu xanh ở trong miếng dồi nâng đỡ nhau , đoàn kết nhau thành một khối bất khả chia lìa , không những thấy ngon lành cho khẩu cái mà thôi , nhưng lại còn làm cho ta mát gan nở ruột vì cái đẹp tinh thần do sự nhất trí tạo thành. |
| Thì đã bảo rằng lòng lợn , tiết canh và cháo lòng là một "tam đầu chếỉ bất khả chia lìa mà ! Tiết canh dùng rồi , có cháo mới lại càng nổi vị. |
* Từ tham khảo:
- bất khả chiến thắng
- bất khả kháng
- bất khả tắc chỉ
- bất khả tri luận
- bất khả xâm phạm
- bất kham